Giáo trình bài giảng

TT

Tên GT/TL

(Nhà xuất bản)

Năm XB

(Số trang)

Tập thể

biên soạn

Đối tượng

ĐH

SĐH

Bộ môn Động cơ

1

Đai cương  ĐCĐT

(Nxb HVKTQS)

2007 (147)

Lại Văn Định

X

 

2

Atlas động cơ (Tập 1, 2)

(Nxb HVKTQS)

2003 (200)

Vy Hữu Thành

Nguyễn Mạnh Hồng

X

 

3

Sửa chữa thiết bị động lực tàu thuỷ (Nxb HVKTQS)

2003 (312)

Nguyễn Văn Châu

X

 

4

Hướng dẫn ĐAMH động cơ (Nxb HVKTQS)

2003 (220)

Vy Hữu Thành

Vũ Anh Tuấn

X

 

5

Kết cấu tính toán ĐCĐT

(Tập 1, Tập 2) (Nxb HVKTQS)

1996 (240)

2003 (450)

Lại Văn Đinh,

Vy Hữu Thành

X

 

6

Lý thuyết tàu thuỷ

(Nxb QĐND)

2002 (310)

Đào Trọng Thắng

X

 

7

Lý thuyết ĐCĐT

(Nxb QĐND)

2002 (230)

Hà Quang Minh

X

 

8

Nguyên lý, kết cấu & khai thác các hệ thống phun xăng điện tử trên các động cơ ô tô hiện đại (Nxb HVKTQS)

2002 (200)

Hà Quang Minh

X

 

9

Phương pháp tính toán quy luật nhiệt động chu trình công tác của động cơ   (Nxb HVKTQS)

2002 (50)

Hà Quang Minh

X

 

10

Trang bị xe quân sự (Phần 2: Động cơ)

 (Nxb HVKTQS)

1998 (150)

Hà Quang Minh,

Vũ Anh Tuấn

X

 

11

Cấu tạo động cơ điển hình của tàu quân sự (tập 1, 2) (Nxb HVKTQS)

1998 (380)

Đào Trọng Thắng,

Hà Quang Minh

X

 

12

Động cơ tuabin khí tàu thuỷ (Nxb HVKTQS)

1997 (180)

Nguyễn Văn Châu.

X

 

13

Thiết kế, bố trí thiết bị động lực tàu thuỷ (Nxb HVKTQS)

1996 (220)

Hà Quang Minh

X

 

14

Dao động xoắn của hệ trục khuỷu

(Nxb HVKTQS)

1995 (60)

Lại Văn Định

 

X

15

Thử nghiệm động cơ đốt trong (Nxb HVKTQS)

1990 (160)

Hoàng Văn Dung

X

 

16

Động cơ B2 (Nxb HVKTQS)

1976 (115)

Nguyễn Văn Châu

X

 

17

Động cơ IAZ-204 (Nxb HVKTQS)

1974 (150)

Nguyễn Văn Bình

X

 

18

Phun nhiên liệu điều khiển điện tử trên ĐCĐT (Nxb QĐND)

2010 (194)

Hà Quang Minh,

Nguyễn Hoàng Vũ

 

X

19

Nhiên liệu dùng cho ĐCĐT (Nxb QĐND)

2010 (350)

Nguyễn Hoàng Vũ

 

X

20

Thử nghiệm ĐCĐT

(Nxb QĐND)

2010 (320)

Nguyễn Hoàng Vũ

 

X

21

Ô nhiễm môi trường do ĐCĐT (Nxb QĐND)

2010 (221)

Nguyễn Hoàng Vũ

 

X

22

Động cơ diesel và tua-bin khí trong tổ hợp đẩy tầu  

(Nxb HVKTQS)

2008 (128)

Đào Trọng Thắng

 

X

23

Tính kinh tế nhiên liệu của ĐCĐT

(Nxb HVKTQS)

2006 (110)

Lại Văn Định

 

X

24

Tự động điều chỉnh số vòng quay của động cơ (Nxb HVKTQS)

2006 (130)

Hà Quang Minh

 

X

Bộ môn Ô tô Quân sự

1

Sổ tay tra cứu tính năng kỹ thuật ô tô

(Nxb HVKTQS)

2005 (355)

Vũ Đức Lập

X

 

2

Lý thuyết ôtô quân sự

(Nxb QĐND)

2002 (378)

Nguyễn Phúc Hiếu, Vũ Đức Lập

X

 

3

Lý thuyết ôtô quân sự (Phụ lục)(Nxb QĐND)

2002 (107)

Nguyễn Phúc Hiếu

X

 

4

Ứng dụng máy tính trong tính toán xe quân sự

(Nxb QĐND)

2001 (243)

Vũ Đức Lập

 

X

5

Trang bị xe quân sự (gầm ôtô quân sự và xe bọc thép bánh hơi) (Nxb QĐND)

2001 (243)

Phạm Đình Vi

 

X

6

Cơ sở kết cấu ô tô quân sự và xe bọc thép bánh hơi (Nxb HVKTQS)

1999 (173)

Vũ Đức Lập

 

 

X

7

Hướng dẫn ĐAMH lý thuyết kết cấu và tính toán xe quân sự (Tập 3)

(Nxb HVKTQS)

1998 (74)

Nguyễn Phúc Hiểu

X

 

8

Hướng dẫn ĐAMH lý thuyết kết cấu và tính toán xe quân sự (Tập 5)

(Nxb HVKTQS)

1998 (129)

Vũ Đức Lập

X

 

9

Sửa chữa ôtô

(Nxb HVKTQS)

1997 (477)

Vũ Đức Lập

Vũ Hữu Hưng

Nguyễn Văn Dũng

Đoàn Văn Thành

Nguyễn Ngọc Ban

X

 

10

Thử nghiệm xe

(Nxb HVKTQS)

1996 (223)

Vũ Đức Lập

Phạm Đình Vi

X

 

11

Cấu tạo ôtô quân sự (Tập 1,2)

(Nxb HVKTQS)

1995 (196)

1995 (224)

Vũ Đức Lập

Phạm Đình Vi

X

 

12

Cấu tạo ôtô quân sự (Phần hình vẽ, Tập 1,2) (Nxb HVKTQS)

1995 (115)

1995 (90)

Vũ Đức Lập

X

 

13

Dao động ô tô (Nxb HVKTQS)

1994 (164)

Vũ Đức Lập

 

X

14

Bài tập lý thuyết ô tô (Nxb HVKTQS)

1994 (256)

Vũ Đức Lập

X

 

15

Tính toán kéo ô tô (Nxb HVKTQS)

1992 (135)

Vũ Đức Lập

X

 

16

Hướng dẫn ĐAMH lý thuyết kết cấu và tính toán xe quân sự (Tập 6)

(Nxb HVKTQS)

1986 (44)

Nguyễn Phúc Hiểu

X

 

17

Lý thuyết ôtô quân sự

(Nxb QĐND)

1983 (351)

Nguyễn Phúc Hiểu

Võ Văn Hường

X

 

18

Khai thác xe quân sự

(tập 1, 2, 3) ; Nxb HVKTQS)

1978 (448)

 

Trần Khắc Thiêm

X

 

19

Hướng dẫn ĐAMH Kết cấu và tính toán xe quân sự (Tập 4) ; (Nxb HVKTQS)

1977 (53)

Nguyễn Phúc Hiểu

X

 

20

Sửa chữa xe quân sự

(Tập 1, Quyển 1, 2) (Nxb HVKTQS)

1976 (98)

1976 (98)

Nguyễn Đình Thắng

X

 

21

Sửa chữa xe quân sự

(Tập 2, Quyển 1, 2) (Nxb HVKTQS)

1976 (113)

1976 (85)

Nguyễn Đình Thắng

X

 

22

Sửa chữa xe quân sự (Tập 3)

1976 (85)

Nguyễn Đình Thắng

X

 

23

Hướng dẫn ĐAM Kết cấu và tính toán xe quân sự (Tập 1, 2) ; (Nxb HVKTQS)

1976 (31)

1976 (43)

Nguyễn Phúc Hiểu

X

 

25

Cấu tạo xe tăng (Tập 4- Xe chiến đấu bộ binh BMP-1). Nxb HVKTQS)

2005 (150)

Vũ Quốc Bảo

X

 

26

Động lực học phanh ô tô

(Nxb QĐND)

2011 (192)

Vũ Đức Lập

 

X

27

Dao động ô tô (Nxb QĐND)

2011 (170)

Vũ Đức Lập

 

X

28

Động lực học phanh ô tô

(Nxb HVKTQS)

2008 (190)

Vũ Đức Lập

 

X

29

Tính năng thông qua của ô tô

(Nxb QĐND)

2001 (206)

Nguyễn Phúc Hiểu

 

X

Bộ môn Tăng thiết giáp

 

1

Sửa chữa xe tăng cấp phân đội

(Nxb TCKT)

2010 (200)

Lê Trung Dũng

Phạm Trung Kiên

X

 

2

Sổ tay tính năng kỹ thuật tăng thiết giáp

(Nxb HVKTQS)

2008 ( 265)

Nguyễn Đình Tuấn

Dương Ngọc Phượng

Võ Văn Trung

X

 

3

Công nghệ sửa chữa tăng thiết giáp

(2 tập) (Nxb QĐND)

2008 (538)

Nguyễn Ngọc Ban

 Vũ Hữu Hưng

X

 

4

HD thực hành bảo dưỡng xe tăng (Nxb QĐND)

2008 (129)

Nguyễn Ngọc Ban

X

 

5

Đồ án môn học kết cấu tính toán xe tăng (Tập 2) (Nxb HVKTQS)

2008 (53)

Nguyễn Đình Tuấn

X

 

6

Hướng dẫn ĐAMH kết cấu xe tăng

(tập 1) (Nxb HVKTQS)

2006 (70)

Dương Ngọc Phượng

X

 

7

Hướng dẫn ĐAMH kết cấu và tính toán xe tăng (Tập 3- Cơ cấu quay vòng) (Nxb HVKTQS)

2006 (80)

Lê Trung Dũng

X

 

8

Hướng dẫn ĐAMH kết cấu và tính toán xe tăng-Tập 4 (Nxb HVKTQS)

2006 (70)

Võ Văn Trung

X

 

9

Cơ sở khai thác xe quân sự (Tập 1)

(Nxb HVKTQS)

2004 (320)

Nguyễn Ngọc Ban, Nguyễn Hoàng Nam.

X

 

10

Toán học và đấu tranh vũ trang.

(Nxb HVKTQS)

2004 (155)

Nguyễn Ngọc Ban, Trần Bá Báu,

Trần Anh Tuấn

X

 

11

Từ điển bách khoa quân sự Việt Nam. (Nxb QĐND)

2004 (601)

Nguyễn Ngọc Ban

và các tác giả khác

X

 

12

Cấu tạo xe tăng (Tập 3-Cấu tạo xe tăng hạng nhẹ PT76) (Nxb HVKTQS)

2004 (140)

Võ Văn Trung

X

 

13

Cấu tạo xe tăng T-62 (Nxb HVKTQS)

2003 (180)

Nguyễn Đình Tuấn

X

 

14

Tập bản vẽ cấu tạo xe tăng  (Nxb HVKTQS)

2003 (95)

Nguyễn Đình Tuấn

X

 

15

Cơ sở khai thác xe quân sự.- tập 2

(Nxb HVKTQS)

2003 (190)

Nguyễn Ngọc Ban, Nguyễn Hoàng Nam.

X

 

16

Vật liệu sử dụng trên xe quân sự  (Nxb HVKTQS)

2001 (170)

Nguyễn Hoàng Nam

X

 

17

Các phương tiện bảo dưỡng, sửa chữa cơ động ngành XQS

 (Nxb HVKTQS)

1999 (109)

Nguyễn Ngọc Ban

X

 

18

Chu trình khai thác tăng-thiết giáp.

(Nxb HVKTQS)

1997 (115)

Nguyễn Ngọc Ban

X

 

19

Hướng dẫn làm đồ án tốt nghiệp môn học Khai thác xe QS

(Nxb HVKTQS)

1996 (86)

Nguyễn Hoàng Nam

X

 

20

Khai thác trang bị Tăng- Thiết giáp

(Nxb HVKTQS)

1992 (410)

Nguyễn Hoàng Nam

Nguyễn Ngọc Ban.

X

 

21

Lý thuyết xe tăng

(Nxb HVKTQS)

1990 (400)

Nguyễn Văn Tần

Lê Trung Dũng

X

 

22

Cơ sở kết cấu xe tăng

(Nxb HVKTQS)

2006 (120)

Nguyễn Văn Tần

 

X

Bộ môn Xe máy công binh

1

Truyền động thủy lực và khí nén XMCB.

(Nxb QĐND)

2011 (300)

Trần Quang Hùng

Trần Hữu Lý,

Đỗ Doãn Phi

Lê Trọng Cường

x

 

2

Xe  máy vượt  sông

(Nxb QĐND)

2011 (205)

Nguyễn Viết Tân

X

 

3

Máy sản xuất vật liệu xây dựng

(Nxb HVKTQS)

2011 (225)

Trần Minh Tuấn

 Bùi Khắc Gầy

Chu Văn Đạt

X

 

4

Sửa chữa XMCB (Nxb HVKTQS)

2006 (339)

Trần Quang Hùng

X

 

5

Máy làm Đường (Nxb HVKTQS)

2006 (240)

Trần Quang Hùng

X

 

6

Kỹ thuật niêm cất, cất giữ trang bị kỹ thuật CB (Tập 1, 2)  (Nxb HVKTQS)

2005 (413)

Chu Văn Đạt

 Nguyễn Đình Vinh

X

 

7

Phà tự hành GSP, kết cấu và hướng dẫn sử dụng.

 (Nxb HVKTQS)

2005 (395)

Chu Văn Đạt,

Lương Khánh Tình Nguyễn Viết Tân

X

 

8

Máy xây dựng

(Nxb HVKTQS)

2005 (276)

Chu Văn Đạt

Trần Minh Tuấn 

Bùi Khắc Gầy

X

 

9

Máy xây dựng và rà phá chướng ngại nổ (Nxb HVKTQS)

2005 (184)

Nguyễn Viết Tân Trần Hữu Lý

 Hoàng Công Định

X

 

10

Sổ tay tính năng kỹ thuật XMCB

(Nxb HVKTQS)

2003 (335)

Chu Văn Đạt

 Lương Khánh Tình

Nguyễn Viết Tân

X

 

12

Máy nâng vận chuyển (Tập 1,2)

(Nxb QĐND)

2001 (430)

Trần Minh Tuấn

 Bùi Khắc Gầy Nguyễn Bảo Thái

X

 

13

Xác định tình trạng kỹ thuật xe máy công binh. (Nxb HVKTQS)

1998 (379)

Chu Văn Đạt

X

 

14

Sửa chữa xe máy công binh (Tập 2)

1990

Trần Quang Hùng

X

 

15

Máy gia công vật liệu xây dựng.

(Nxb HVKTQS)

1990 (143)

Hoàng Công Định

X

 

16

Bảo đảm trang bị kỹ thuật công binh.

(Nxb HVKTQS)

1989 (184)

Nguyễn Đình Vinh

Chu Văn Đạt

Lương Khánh Tình

X

 

17

Sửa chữa XMCB

(Nxb HVKTQS)

1985

Trần Quang Hùng

X

 

18

Hướng dẫn ĐAMH máy nâng vận chuyển

(Nxb HVKTQS)

1982

Bùi Khắc Gầy

X

 

19

Máy nâng vận chuyển.

(Nxb HVKTQS)

1981

Bùi Khắc Gầy, Nguyễn Ngọc Dư

X

 

20

Máy làm đường và xây dựng trận địa. (Tâp 1, 2, 3)

1980

Bộ môn XMCB

X

 

Hình ảnh tiêu biểu

           Hoạt động chung 

         Đào tạo sau đại học

 

            Hoạt động KHCN