ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC

Đào tạo Cao học

Ch­ương trình đào tạo trình độ thạc sĩ theo Quyết định 3155/QĐ-HV ngày 08/10/2010 có thời l­ượng 40 tín chỉ (TC). Một tín chỉ được quy định bằng 15 tiết học lý thuyết hoặc 30 - 45 tiết thực hành, thí nghiệm hoặc thảo luận hoặc 45 - 90 giờ thực tập tại cơ sở hoặc 45 - 60 giờ viết tiểu luận, bài tập lớn hoặc luận văn tốt nghiệp. Tuy nhiên, trong quá trình triển khai đào tạo, Học viện sẽ quyết định điều chỉnh, bổ sung một số học phần nhằm nâng cao chất lượng đào tạo Thạc sĩ tại Học viện.

TT

Tên chương trình

Mã ngành

1

Cơ học kỹ thuật

60 52 02

2

Công nghệ Vật liệu vô cơ

60 52 90

3

Cơ học vật thể rắn

60 44 21

4

Công nghệ chế tạo máy: (Chế tạo máy, Vũ khí, Đạn, Khí tài quang, Cơ điện tử...)

60 52 04

5

Kỹ thuật xe máy quân sự, công binh: (Ô tô,  Xe máy công binh, Máy xây dựng, Động cơ nhiệt, máy tàu thuỷ...)

60 52 36

6

Tự động hoá

60 52 60

7

Điều khiển các thiết bị bay

60 52 64

8

Kỹ thuật điện tử

60 52 70

9

Kỹ thuật rađa - dẫn đường

60 52 72

10

Xây dựng sân bay

60 58 32

11

Xây dựng công trình ngầm, mỏ và công trình đặc biệt: (Công trình quốc phòng, Công trình đặc  biệt , Cầu hầm, Địa Kỹ  thuật ...)

60 58 50

12

Xây dựng đường ô tô và đường thành phố

60 58 30

13

Khoa học máy tính

60 48 01

14

Hệ thống thông tin

60 48 05

15

Công nghệ Hoá học

60 52 75

16

Tổ chức chỉ huy kỹ thuật (Quản lý kinh tế kỹ thuật)

60 86 72

17

Quản lý Khoa học và Công nghệ

60 34 72

Đào tạo Tiến sĩ

 Học viện Kỹ thuật Quân sự đào tạo Tiến sĩ gồm 17 chuyên ngành theo Quyết định 1485/QĐ-HV ngày 10/6/2011 của Giám đốc Học viện.                

TT

Tên chương trình

Mã ngành

1

Toán học tính toán

62 46 30 01

2

Bảo đảm toán học cho máy tính và hệ thống tính toán

62 46 35 01

3

Tự động hoá

62 52 60 01

4

Điều khiển các thiết bị bay

62 52 64 01

5

Lý thuyết điều khiển và điều khiển tối ưu

62 52 60 05

6

Kỹ thuật điển tử

62 52 70 01

7

Kỹ thuật Ra đa – dẫn đường

62 52 72 01

8

Công nghệ chế tạo máy

62 52 04 01

9

Cơ học vật thể rắn

62 44 21 01

10

Cơ học kỹ thuật

62 52 02 01

11

Cơ học kỹ thuật (Vũ khí)

62 52 02 01

12

Cơ học kỹ thuật (Đạn)

62 52 02 01

13

Kỹ thuật xe máy quân sự, công binh

62 52 36 01

14

Kỹ thuật động cơ nhiệt

62 52 34 01

15

Xây dựng công trình đặc biệt

62 58 50 05

16

Xây dựng sân bay

62 58 32 01

17

Tổ chức, chỉ huy kỹ thuật

62 86 72 01

 

THÔNG BÁO

VIDEO

Học viện kỹ thuật quân sự - Cái nôi đào tạo sỹ quan hàng đầu cho quân đội

Học viện kỹ thuật quân sự - Cái nôi đào tạo sỹ quan hàng đầu cho quân đội

Ngày nhập học của Học viên Học viện kỹ thuật Quân sự, Quân đội Việt Nam

Ngày nhập học của Học viên Học viện kỹ thuật Quân sự, Quân đội Việt Nam

Những điều cần biết khi thi tuyển vào Học viện KTQS

Những điều cần biết khi thi tuyển vào Học viện KTQS

Thủ khoa 30 điểm đầu quân về Học viện Quân sự, Quân đội Việt Nam

Thủ khoa 30 điểm đầu quân về Học viện Quân sự, Quân đội Việt Nam

Chủ Tịch Nước Dự Lễ Kỷ niệm 50 năm Ngày truyền thống Học viện Kỹ thuật Quân sự

Chủ Tịch Nước Dự Lễ Kỷ niệm 50 năm Ngày truyền thống Học viện Kỹ thuật Quân sự